Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^



 
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

Share | 
 

 Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

avatar

Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 27

Bài gửiTiêu đề: Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất   Mon May 18, 2015 11:44 am

Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất

Luyện thi IELTS với RES nhé!!!




1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one’s self bằng mysel, yourself, himself, herself…)
2.Break down: bị hư
3.Break in: đột nhập vào nhà
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
7.Brush up on st: ôn lại
8.Call for st: cần cái gì đó;
Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
9.Carry out: thực hiện (kế hoạch)
10.Catch up with sb: theo kịp ai đó
11.Check in: làm thủ tục vào khách sạn
12.Check out: làm thủ tục ra khách sạn
13.Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
14.Clean st up: lau chùi
15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
16.Come off: tróc ra, sút ra
17.Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
18.Come up with: nghĩ ra
19.Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
20.Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
21.Count on sb: tin cậy vào người nào đó
22.Cut down on st: cắt giảm cái gì đó
23.Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
24.Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
25.Do without st: chấp nhận không có cái gì đó
26.Dress up: ăn mặc đẹp
27.Drop by: ghé qua

XEM THÊM : http://res.vn/luyen-thi-ielts/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets/tong-hop-70-phrasal-verb-thong-dung-nhat.html

- 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...
- CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM DÀI /ɔ:/:http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...
- CÁCH MIÊU TẢ NGƯỜI CHI TIẾT!: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...
- CHÚ Ý DÙNG ĐÚNG TOO VÀ ENOUGH!: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Tổng hợp 70 PHRASAL VERB thông dụng nhất
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến