Rất dzui khi bạn truy cập 4rum của Lớp 08KMT đáng iu!^^



 
IndexCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
08KMT
Thời gian trôi..
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Liên hệ trực tuyến
Admin
Latest topics
liên kết

° Đại học Khoa học Tự Nhiên

° Phòng đào tạo ĐH KHTN
Tra cứu kết quả học tập.

° Khoa Môi trường Đại học KHTN

° Diễn đàn Yêu môi trường

° C4E club

° Môi trường xanh

° Go Green Hanh Trinh Xanh

° Con người và thiên nhiên

° Trung tâm tư vấn môi trường

° Photoshop online

° Thầy Nguyễn Trường Ngân

° RAECP
Chương trình Nâng cao nhận thức về Môi trường và Biến đổi khí hậu

Pageview
 Địa chỉ IP của bạn

Share | 
 

 Mệnh đề quan hệ

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
greennet

avatar

Tổng số bài gửi : 1227
Points : 3679
Reputation : 10
Join date : 31/08/2013
Age : 27

Bài gửiTiêu đề: Mệnh đề quan hệ   Thu May 21, 2015 2:34 pm

Mệnh đề quan hệ


Mệnh đề tính từ hay mệnh đề quan hệ (MĐQH) được đặt sau danh từ để bổ nghĩa.

Nó được nối bởi các đại từ quan hệ ( Relative pronouns) : WHO, WHOM, WHICH, WHERE, THAT, WHOSE, WHY, WHEN.





I. WHO :
Thay thế cho người, làm chủ từ trong MĐQH.

Eg: I need to meet the boy. The boy is my friend’s son.

I need to meet the boy who is my friend’s son.


II. WHOM : Thay thế cho người, làm túc từ trong MĐQH.

Eg: I know the girl. You spoke to this girl.

I know the girl whom you spoke to.

*NOTE: (mẹo làm bài) Đứng sau đại từ quan hệ who thường là một động từ, còn sau đại từ quan hệ whom thường là một danh từ.


III. WHICH : Thay thế cho vật, đồ vật. Vừa làm chủ từ, vừa là túc từ trong MĐQH.

Eg: She works for a company. It makes cars.

She works for a company which makes cars.


IV. WHERE : Thay thế cho nơi chốn: there, at that place,… . Làm chủ từ, túc từ trong MĐQH.

Eg: The movie theater is the place. We can see films at that place.

The movie theater is the place where we can see the films.

*NOTE: (mẹo làm bài) Đứng sau đại từ quan hệ which thường là một động từ, còn sau đại từ quan hệ where thường là một danh từ. Sau đại từ quan hệ which còn là một danh từ khi nơi chốn là bổ nghĩa cho một động từ như visit…



V. WHOSE :
Thay thế cho sở hữu của người, vật ( his- , her- , its- , their- , our- , my- , -’s )

Eg: John found the cat. Its leg was broken.

John found the cat whose leg was broken.



XEM THÊM : [url] http://res.vn/luyen-thi-ielts/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets/menh-de-quan-he.html [/url]


- 27 PHRASAL VERBS HẾT SỨC THÔNG DỤNG VỚI GO/TAKE/LOOK: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...

- CÁCH PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM DÀI /ɔ:/:http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...

- CÁCH MIÊU TẢ NGƯỜI CHI TIẾT!: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...

- CHÚ Ý DÙNG ĐÚNG TOO VÀ ENOUGH!: http://res.vn/kinh-nghiem-luyen-thi-ilets...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Mệnh đề quan hệ
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» cách lắp đặp camera quan sát
» Google Earth-xem bản đồ và... qua vệ tinh
» Không quân Mexico đã cho công bố một cuốn băng video quay cảnh 11 vật thể bay chưa được nhận dạng (UFO)
» ảnh đẹp quê tôi
» XSAT-Các vấn đề liên quan (...Viaccess)

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Học tập :: English Club-
Chuyển đến